ĐẠI HỌC CẦN THƠ CÔNG KHAI ĐỀ ÁN MỞ NGÀNH
NĂM 2026
- Các ngành do Trường tự chủ:
| STT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
| 1 | dubai88 | 7460108 | Tâm lý học giáo dục |
| 2 | dubai88 | 7580302 | Thương mại điện tử |
| 3 | dubai88 | 7340205 | Công nghệ tài chính |
| 4 | dubai88 | 7580205 | Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| 5 | dubai88 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (CTĐT chất lượng cao) |
| 6 | dubai88 | 7620112 | Bảo vệ thực vật (CTĐT chất lượng cao) |
NĂM 2025
- Các ngành do Trường tự chủ:
| STT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
| 1 | dubai88 | 7310403 | |
| 2 | dubai88 | 7340122 | |
| 3 | dubai88 | 7380103 | |
| 4 | dubai88 | 7540106 | |
| 5 | dubai88 | 7480107 | |
| 6 | dubai88 | 7480102 | |
| 7 | dubai88 | 7640101 | |
| 8 | Thạc sĩ | 8140111 | |
| 9 | Thạc sĩ | 8420101 | |
| 10 | Thạc sĩ | 8480103 | |
| 11 | Thạc sĩ | 8520401 | |
| 12 | Tiến sĩ | 9140114 | |
| 13 | Tiến sĩ | 9480101 | |
| 14 | Tiến sĩ | 9520201 |
NĂM 2024
- Các ngành do Bộ Giáo dục và tải dubai palace quyết định:
| STT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
| 1 | dubai88 | 7140249 |
- Các ngành do Trường tự chủ:
| STT | Trình độ | Mã ngành | Tên ngành |
| 1 | dubai88 | 7320101 | |
| 2 | dubai88 | 7810101 | |
| 3 | dubai88 | 7480104 | |
| 4 | dubai88 | 7520130 | |
| 5 | dubai88 | 7520212 |
|
| 6 | dubai88 | 7480106 |
|
| 7 |
Thạc sĩ |
8620110 |
|
| 8 |
Thạc sĩ |
8220101 |
|
| 9 |
Thạc sĩ |
8380101 |
|
| 10 |
Thạc sĩ |
8440112 |
|
| 11 |
Thạc sĩ |
8460112 |
|
| 12 |
Thạc sĩ |
8580201 |
|
| 13 |
Thạc sĩ |
8229001 |
|
| 14 | Tiến sĩ | 9140111 |
NĂM 2023
- Các ngành do Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định:
- Các ngành do Trường tự chủ:
NĂM 2022
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tập tin |
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | Truyen-thong-da-phuong-tien.pdf |
| 2 | 7480202 | An toàn thông tin | An-toan-thong-tin.pdf |
| 3 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Logistics-va-quan-ly-chuoi-cung-ung.pdf |
| 4 | 7460201 | Thống kê | Thong-ke.pdf |
| 5 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | Ky-thuat-cap-thoat-nuoc.pdf |
| 6 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) | Ky-thuat-phan-mem-CLC.pdf |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) | Quan-tri-kinh-doanh-CLC.pdf |
| 8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chất lượng cao) | Quan-tri-Dich-vu-du-lich-va-lu-hanh-CLC.pdf |
